lo lắng

- Nh. Lo, ngh.1: Lo lắng cho con cái.


nđg. Để hết tâm trí vào một việc gì. Đêm ngày lo lắng.

xem thêm: lo, lo lắng, áy náy, băn khoăn, hồi hộp, bồn chồn, lo ngại, lo sợ, lo phiền, thắc mắc, nơm nớp



lo lắng

 worry

quá lo lắng
 overanxious
trạng thái lo lắng ưu tư
 anxious state